Từ: 诸如此类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸如此类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸如此类 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūrúcǐlèi] những điều như vậy; mọi việc như thế; những ví dụ như thế này。与此相似的种种事物。
诸如此类,不胜枚举
những điều như vậy, không sao kể xiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
诸如此类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸如此类 Tìm thêm nội dung cho: 诸如此类