Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biến đổi bất ngờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biến đổi bất ngờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếnđổibấtngờ

Dịch biến đổi bất ngờ sang tiếng Trung hiện đại:

一波三折 《原指写字笔画曲折多姿, 后形容文章结构曲折起伏。也比喻事情进行中阻碍、变化很多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bất

bất:bất thình lình
bất:bất chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngờ

ngờ𫠻:không ngờ
ngờ:nghi ngờ
ngờ󰃞:ngờ đâu
ngờ:ngờ vực
ngờ𩵿:nghi ngờ
ngờ𩼨:ngờ vực,ngờ nghệch, ngờ ngợ
biến đổi bất ngờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biến đổi bất ngờ Tìm thêm nội dung cho: biến đổi bất ngờ