Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拍卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāimài] 1. bán đấu giá; gõ thước quyết định bán (trong bán đấu giá)。旧时以委托寄售为业的商行当众出卖寄售的货物,由许多顾客出价争购,到没有人再出高价时,就拍板作响,表示成交。
2. hạ giá。旧时称减价抛售;甩卖。
大拍卖。
đại hạ giá; khuyến mãi; bán hàng sô.
2. hạ giá。旧时称减价抛售;甩卖。
大拍卖。
đại hạ giá; khuyến mãi; bán hàng sô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 拍卖 Tìm thêm nội dung cho: 拍卖
