Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔取 trong tiếng Trung hiện đại:

[báqǔ] tuyển chọn; chọn dùng; sử dụng (người). 选择录取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
拔取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔取 Tìm thêm nội dung cho: 拔取