Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拔本塞原 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔本塞原:
Nghĩa của 拔本塞原 trong tiếng Trung hiện đại:
[báběnsāiyuán] nhổ cỏ tận gốc; giải quyết triệt để; xử lý rốt ráo。拔掉树根,堵塞水源。比喻自毁灭根本。后亦比喻从根本上解决
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 拔本塞原 Tìm thêm nội dung cho: 拔本塞原
