Từ: 招盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāopán] bán lại cho người khác; bán hạ giá (trong công thương nghiệp, vì bị tổn thất hoặc những nguyên nhân khác mà người chủ đem hàng hoá, máy móc, phòng ốc... của xí nghiệp đi định giá, gọi người đến mua, để tiếp tục kinh doanh.)。工商业主因亏损或 其他原因,把企业的货物、器具、房屋、地基等作价,招人承购,继续经营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
招盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招盘 Tìm thêm nội dung cho: 招盘