Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thảo nguyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảo nguyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảonguyên

Nghĩa thảo nguyên trong tiếng Việt:

["- Cánh đồng cỏ rất rộng."]

Dịch thảo nguyên sang tiếng Trung hiện đại:

草地 《草原或种植牧草的大片土地。》
草原 《半干旱地区杂草丛生的大片土地, 间或杂有耐旱的树木。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo:thảo (bộ gốc)
thảo:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Gới ý 15 câu đối có chữ thảo:

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

thảo nguyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảo nguyên Tìm thêm nội dung cho: thảo nguyên