Từ: thảo nguyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảo nguyên:
Nghĩa thảo nguyên trong tiếng Việt:
["- Cánh đồng cỏ rất rộng."]Dịch thảo nguyên sang tiếng Trung hiện đại:
草地 《草原或种植牧草的大片土地。》草原 《半干旱地区杂草丛生的大片土地, 间或杂有耐旱的树木。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 艹: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 𫇦: | |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
| thảo | 讨: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
| nguyên | 原: | căn nguyên |
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguyên | 芫: | nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm) |
| nguyên | 螈: | vanh nguyên (loại kì đà nhỏ) |
| nguyên | 黿: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |
| nguyên | 鼋: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thảo:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Tìm hình ảnh cho: thảo nguyên Tìm thêm nội dung cho: thảo nguyên
