Từ: thuốc điểm mắt rồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuốc điểm mắt rồng:
Nghĩa thuốc điểm mắt rồng trong tiếng Việt:
["- Tôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ"] Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng
| rồng | 滝: | vòi rồng |
| rồng | 瀧: | vòi rồng |
| rồng | 𪚓: | con rồng |
| rồng | 𧍰: | con rồng |
| rồng | 𧏵: | con rồng |
| rồng | 蠬: | con rồng, cá rồng rồng |
| rồng | 蠪: | con rồng |