Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜把子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜把子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜把子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàibǎ·zi] kết nghĩa anh em (ngày xưa chỉ bạn bè kết nghĩa thành anh em khác họ)。朋友结为兄弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拜把子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜把子 Tìm thêm nội dung cho: 拜把子