Từ: 拢岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拢岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngàn] cập bến; ghé bến (Thuyền)。 (船只)靠岸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
拢岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拢岸 Tìm thêm nội dung cho: 拢岸