Từ: e rằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ e rằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: erằng

Nghĩa e rằng trong tiếng Việt:

["- đgt. Ngại một điều gì: Làm như thế e rằng không tiện."]

Dịch e rằng sang tiếng Trung hiện đại:

敢; 敢是 《莫非; 大概是。》恐; 恐怕; 敢怕; 怕 《副词, 表示估计兼担心。》
anh ấy không tham dự tiệc, e rằng có nguyên nhân.
他不出席恐有原因。
e rằng anh ấy không đồng ý.
恐怕他不会同意。
也许 《或者; 可能; 恐怕; 表示不很肯定。》
担心的是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: e

e:e ấp; e dè, e sợ
e𠲖:e ấp; e dè, e sợ
e𠵱:e ấp; e dè, e sợ
e𢙬:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: rằng

rằng:nói rằng, rằng là
rằng:nói rằng, rằng là
rằng:nói rằng, rằng là
rằng󰌻:nói rằng, rằng là
rằng𪘵:nói rằng, rằng là
e rằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: e rằng Tìm thêm nội dung cho: e rằng