Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: e rằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ e rằng:
Nghĩa e rằng trong tiếng Việt:
["- đgt. Ngại một điều gì: Làm như thế e rằng không tiện."]Dịch e rằng sang tiếng Trung hiện đại:
敢; 敢是 《莫非; 大概是。》恐; 恐怕; 敢怕; 怕 《副词, 表示估计兼担心。》anh ấy không tham dự tiệc, e rằng có nguyên nhân.
他不出席恐有原因。
e rằng anh ấy không đồng ý.
恐怕他不会同意。
也许 《或者; 可能; 恐怕; 表示不很肯定。》
担心的是。
Nghĩa chữ nôm của chữ: e
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠲖: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠵱: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𢙬: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 㥋: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rằng
| rằng | 哴: | nói rằng, rằng là |
| rằng | 㖫: | nói rằng, rằng là |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| rằng | : | nói rằng, rằng là |
| rằng | 𪘵: | nói rằng, rằng là |

Tìm hình ảnh cho: e rằng Tìm thêm nội dung cho: e rằng
