Từ: 拥抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngbào] ôm; ôm chằm; ôm nhau (tỏ tình thân thiết khi gặp gỡ.)。为表示亲爱而相抱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão
拥抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥抱 Tìm thêm nội dung cho: 拥抱