Từ: quảng tây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quảng tây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảngtây

Nghĩa quảng tây trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa"]

Dịch quảng tây sang tiếng Trung hiện đại:

广西 《全称西壮族自治区, 为中国南部的省级地区, 面积约23万平方公里。东连广东, 东北接湖南, 北接贵州, 西连云南, 西南与越南接壤, 简称桂, 首府南宁。广西全境多山, 喀斯特地形约占全区50%, 少数 民族众多, 风景秀丽, 桂林为有名旅游区。锰矿储量为中国第一, 经济以农业为主。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tây

tây󱇒:người tây
tây󰷖:nước tây
tây:tây giác (con tê giác)
tây:riêng tây
tây西:phương tây
tây:tây (dáng lo sợ)

Gới ý 15 câu đối có chữ quảng:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

quảng tây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quảng tây Tìm thêm nội dung cho: quảng tây