Từ: 拨云见日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨云见日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨云见日 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōyúnjiànrì] rẽ mây nhìn thấy mặt trời; xé màn đêm nhìn thấy ánh sáng。拨开乌云,看见太阳。比喻冲破黑暗,见到光明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
拨云见日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨云见日 Tìm thêm nội dung cho: 拨云见日