Từ: 拨冗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨冗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨冗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōrǒng]
bớt chút thì giờ; nhín chút thì giờ (lời khách sáo, thu xếp công việc; nhín chút thì giờ)。客套话,推开繁忙的事务,抽出时间。
务希拨冗出席。
mong bác nhín chút thời giờ đến dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗

nhõng:nhõng nhẽo
nhùng:nhùng nhằng
nhũng:nhũng nhẵng
nũng:làm nũng, nũng nịu
拨冗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨冗 Tìm thêm nội dung cho: 拨冗