Chữ 翚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翚

翚 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 军
  • võ, vũ
  • quân
  • []

    U+7FDA, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 翬;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 翚


    Nghĩa của 翚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (翬)
    [huī]
    Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUY
    1. bay lượn; chao liệng。飞翔。
    2. chim trĩ; con trĩ。古书中指一种有五彩羽毛的野鸡。

    Chữ gần giống với 翚:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 翚

    ,

    Chữ gần giống 翚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翚 Tự hình chữ 翚 Tự hình chữ 翚 Tự hình chữ 翚

    翚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翚 Tìm thêm nội dung cho: 翚