Từ: 拨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·zi] 1. phím; miếng khảy đàn。一种用金属、木头、象牙或塑料等制成的薄片,用以弹奏月琴、曼德琳等弦乐器。
2. làn điệu cao。高拨子的简称。
3. bọn; lũ; tốp; đoàn; toán; đám; nhóm; đợt。用于人的分组;伙。
刚才有一拨子队伍从这里过去了。
vừa nãy có một đoàn đi ngang qua đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨子 Tìm thêm nội dung cho: 拨子