Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拨子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·zi] 1. phím; miếng khảy đàn。一种用金属、木头、象牙或塑料等制成的薄片,用以弹奏月琴、曼德琳等弦乐器。
2. làn điệu cao。高拨子的简称。
3. bọn; lũ; tốp; đoàn; toán; đám; nhóm; đợt。用于人的分组;伙。
刚才有一拨子队伍从这里过去了。
vừa nãy có một đoàn đi ngang qua đây
2. làn điệu cao。高拨子的简称。
3. bọn; lũ; tốp; đoàn; toán; đám; nhóm; đợt。用于人的分组;伙。
刚才有一拨子队伍从这里过去了。
vừa nãy có một đoàn đi ngang qua đây
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 拨子 Tìm thêm nội dung cho: 拨子
