Từ: 拶指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拶指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拶指 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎnzhǐ] kẹp đầu ngón tay (một hình phạt thời xưa)。旧时用拶子夹手指的酷刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拶

tán:tán (bóp mạnh), tán ra
tát:tát nước
tạt:tạt vào (bạt vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
拶指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拶指 Tìm thêm nội dung cho: 拶指