Từ: ân thi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ân thi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ân • thi

ân thi
Ban ơn.
◇Sử Kí 史記:
Huấn từ thâm hậu, ân thi thậm mĩ
訓辭深厚, 恩施甚美 (Nho lâm liệt truyện 儒林列傳).Chỉ ân huệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân恩:ân trời
ân慇:ân cần
ân殷:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: thi

thi匙:thi (chìa khoá)
thi尸:thi hài
thi屍:thi thể, thi hài
thi施:thi ân, thi hành
thi濞:thi (nước mũi)
thi蓍:thi (cỏ)
thi詩:thi nhân
thi試:chạy thi; khoa thi
thi诗:thi nhân
thi鳾:thi (chim mỏ to bắt sâu)
thi䴓: 

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân thi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân thi Tìm thêm nội dung cho: ân thi