Từ: 秋风扫落叶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋风扫落叶:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 秋 • 风 • 扫 • 落 • 叶
Nghĩa của 秋风扫落叶 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūfēngsǎoluòyè] Hán Việt: THU PHONG TẢO LẠC DIỆP
gió thu cuốn hết lá vàng; thế mạnh như chẻ tre (dùng lực lượng lớn tiêu diệt quân địch như gió quét lá rụng)。比喻强大的力量扫荡衰败的势力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |