Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 技工 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìgōng] công nhân kỹ thuật; thợ thủ công。有专门技术的工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 技工 Tìm thêm nội dung cho: 技工
