Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đèn đi ốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn đi ốt:
Dịch đèn đi ốt sang tiếng Trung hiện đại:
二极管 《有两个电极的电子管或晶体管。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |

Tìm hình ảnh cho: đèn đi ốt Tìm thêm nội dung cho: đèn đi ốt
