Từ: đèn đi ốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn đi ốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đènđiốt

Dịch đèn đi ốt sang tiếng Trung hiện đại:

二极管 《有两个电极的电子管或晶体管。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đèn đi ốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đèn đi ốt Tìm thêm nội dung cho: đèn đi ốt