Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bỏ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Để vào đâu với mục đích nào đó: bỏ mì chính vào canh bỏ tiền vào ống. 2. Đưa ra dùng với mục đích nào đó: bỏ vốn kinh doanh bỏ nhiều công sức. 3. Để vào trạng thái không hay: bỏ quên chiếc mũ ruộng bỏ hoang công trình bỏ dở. 4. Để rời ra, không mang trên người: bỏ mũ ra bỏ giày dép mà lội. 5. Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó: Máy bay bỏ bom bỏ màn đi ngủ. 6. Lìa ra, rời hẳn ra: Bỏ quê ra đi bỏ của chạy lấy người (tng.). 7. Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị: bỏ hạt lép ra vứt bỏ. 8. Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa: bỏ thuốc lá bỏ rượu Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học. 9. Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ: bỏ vợ bỏ bạn trong cơn hoạn nạn. 10. Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương: Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!"]Dịch bỏ sang tiếng Trung hiện đại:
罢手 《停止进行; 住手。》摈除 《排除; 抛弃(多用于事物)。》撤除 ; 去掉 《除去; 取消。》
辍 《中止; 停止。》
bỏ học.
辍 学。
打破 《突破原有的限制、拘束等。》
丢 ; 抛 ; 丢下 《搁置; 放。》
chỉ có việc này là không bỏ đi được.
只有这件事丢不开。 丢置 《抛弃在一边。》
剟 《削; 删除。》
放弃 《丢掉(原有的权利、主张、意见等)。》
bỏ trận địa
放弃阵地
废 《不再使用; 不再继续。》
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
废除
甘休 《情愿罢休; 罢手。》
thí nghiệm không thành công, quyết không từ bỏ.
试验不成功, 决不甘休。 搁置 《放下; 停止进行。》
革除; 解除 ; 消除 《铲除; 去掉。》
bỏ tính xấu
革除陋习
揭 《把粘在别的物体上的片状物成片取下。》
戒 《戒除。》
捐 《舍弃; 抛弃。》
开 《解除(封锁, 禁令, 限制等)。》
旷 《耽误; 荒废。》
bỏ học.
旷课。
旷废 《耽误, 荒废。》
拉倒 《算了; 作罢 。》
离弃 《离开; 抛弃(工作、地点、人等)。》
拚 《舍弃不顾。》
退役 《某种陈旧的武器不再用于军备。》
改掉 《完全放弃。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Tìm hình ảnh cho: bỏ Tìm thêm nội dung cho: bỏ
