Từ: bỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏ

Nghĩa bỏ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Để vào đâu với mục đích nào đó: bỏ mì chính vào canh bỏ tiền vào ống. 2. Đưa ra dùng với mục đích nào đó: bỏ vốn kinh doanh bỏ nhiều công sức. 3. Để vào trạng thái không hay: bỏ quên chiếc mũ ruộng bỏ hoang công trình bỏ dở. 4. Để rời ra, không mang trên người: bỏ mũ ra bỏ giày dép mà lội. 5. Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó: Máy bay bỏ bom bỏ màn đi ngủ. 6. Lìa ra, rời hẳn ra: Bỏ quê ra đi bỏ của chạy lấy người (tng.). 7. Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị: bỏ hạt lép ra vứt bỏ. 8. Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa: bỏ thuốc lá bỏ rượu Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học. 9. Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ: bỏ vợ bỏ bạn trong cơn hoạn nạn. 10. Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương: Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!"]

Dịch bỏ sang tiếng Trung hiện đại:

罢手 《停止进行; 住手。》摈除 《排除; 抛弃(多用于事物)。》
撤除 ;  去掉 《除去; 取消。》
《中止; 停止。》
bỏ học.
辍 学。
打破 《突破原有的限制、拘束等。》
丢 ;  抛 ;  丢下 《搁置; 放。》
chỉ có việc này là không bỏ đi được.
只有这件事丢不开。 丢置 《抛弃在一边。》
《削; 删除。》
放弃 《丢掉(原有的权利、主张、意见等)。》
bỏ trận địa
放弃阵地
《不再使用; 不再继续。》
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
废除
甘休 《情愿罢休; 罢手。》
thí nghiệm không thành công, quyết không từ bỏ.
试验不成功, 决不甘休。 搁置 《放下; 停止进行。》
革除; 解除 ; 消除 《铲除; 去掉。》
bỏ tính xấu
革除陋习
《把粘在别的物体上的片状物成片取下。》
《戒除。》
《舍弃; 抛弃。》
《解除(封锁, 禁令, 限制等)。》
《耽误; 荒废。》
bỏ học.
旷课。
旷废 《耽误, 荒废。》
拉倒 《算了; 作罢 。》
离弃 《离开; 抛弃(工作、地点、人等)。》
《舍弃不顾。》
退役 《某种陈旧的武器不再用于军备。》
改掉 《完全放弃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ Tìm thêm nội dung cho: bỏ