Từ: 拿人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nárén] gây khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难人;要挟人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
拿人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿人 Tìm thêm nội dung cho: 拿人