Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂号 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàhào] 1. đăng ký; ghi tên; lấy số; đăng ký lấy số。为了确定次序并便于查考而编号登记。
看病要先挂号
khám bệnh nên lấy số trước.
2. bảo đảm; gửi bảo đảm (thư từ)。重要信件和印刷品付邮时由邮电局登记编号,给收据,叫挂号。挂号邮件如有遗失,由邮电局负责追查。
看病要先挂号
khám bệnh nên lấy số trước.
2. bảo đảm; gửi bảo đảm (thư từ)。重要信件和印刷品付邮时由邮电局登记编号,给收据,叫挂号。挂号邮件如有遗失,由邮电局负责追查。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 挂号 Tìm thêm nội dung cho: 挂号
