Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 指导员 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐdǎoyuán] 1. chỉ đạo viên。担任指导工作的人员。
2. chỉ đạo viên chính trị; chính trị viên。政治指导员的通称。
2. chỉ đạo viên chính trị; chính trị viên。政治指导员的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 指导员 Tìm thêm nội dung cho: 指导员
