Từ: 把予 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把予:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 予

Nghĩa của 把予 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎyù] cho; mang cho; đem cho。拿给。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 予

dư予:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
dừ予: 
nhừ予:chín nhừ; đánh nhừ đòn
把予 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把予 Tìm thêm nội dung cho: 把予