Cao su chống va đập cửa

Từ: 指控 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指控:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指控 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐkòng] lên án; tố cáo; chỉ trích và tố cáo。指责和控诉。
提出指控
lên án; tố cáo.
指控他造谣中伤。
tố cáo anh ấy bịa đặt bị thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 
指控 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指控 Tìm thêm nội dung cho: 指控