Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指日可待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指日可待:
Nghĩa của 指日可待 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐrìkědài] sắp tới; ngày một ngày hai sẽ xong; ở trong tầm tay。(事情、希望等)不久就可以实现。
计划的完成指日可待。
việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay.
计划的完成指日可待。
việc hoàn thành kế hoạch đã ở trong tầm tay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 指日可待 Tìm thêm nội dung cho: 指日可待
