Từ: 指法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐfǎ] điều khiển。指戏曲、舞蹈表演中手指动作的方式;演奏管弦乐器时用手指的技巧。
指法熟练。
diễn xuất điêu luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
指法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指法 Tìm thêm nội dung cho: 指法