Từ: 傳遞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳遞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền đệ
Truyền đạt, đưa lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chủ công nhuyễn giam chư tương tại nội, thủy thực bất tiện, khả lệnh nhất nhân vãng lai truyền đệ
內, 便, (Đệ nhất nhất cửu hồi) Chúa công giam các tướng ở trong cung, việc cơm nước không tiện; nên cho một người ra vào bưng rót mới được.Chuyền, gà.
§ Đặc chỉ làm gian lận trong một cuộc thi đua.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Tương Vân) kiến Hương Lăng xạ bất trước, chúng nhân kích cổ hựu thôi, tiện tiễu tiễu đích lạp Hương Lăng, giáo tha thuyết "dược" tự. Đại Ngọc thiên khán kiến liễu, thuyết: "Khoái phạt tha, hựu tại na lí truyền đệ ni."
(雲)着, 催, 便, 說"藥"字. 了, 說: ", 呢." (Đệ lục thập nhị hồi) (Tương Vân) thấy Hương Lăng đoán không đúng, mọi người lại đánh trống giục, (Tương Vân) khẽ kéo Hương Lăng, bảo nói chữ “dược”. Đại Ngọc trông thấy nói: "Mau phạt nó đi, ở chỗ kia nó lại gà cho rồi đấy."Dịch trạm.

Nghĩa của 传递 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándì] chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền。一个接一个送过去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遞

đệ:đệ trình
傳遞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳遞 Tìm thêm nội dung cho: 傳遞