Từ: 千里鹅毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里鹅毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千里鹅毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐémáo] Hán Việt: THIÊN LÍ NGA MAO
của ít lòng nhiều; của một đồng công một nén。谚语:"千里送鹅毛,礼轻情意重。"从很远的地方带来极轻微的礼物,表示礼轻情意重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
千里鹅毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里鹅毛 Tìm thêm nội dung cho: 千里鹅毛