Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千里鹅毛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里鹅毛:
Nghĩa của 千里鹅毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǐémáo] Hán Việt: THIÊN LÍ NGA MAO
của ít lòng nhiều; của một đồng công một nén。谚语:"千里送鹅毛,礼轻情意重。"从很远的地方带来极轻微的礼物,表示礼轻情意重。
của ít lòng nhiều; của một đồng công một nén。谚语:"千里送鹅毛,礼轻情意重。"从很远的地方带来极轻微的礼物,表示礼轻情意重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 千里鹅毛 Tìm thêm nội dung cho: 千里鹅毛
