Nghĩa của 大吼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàhǒu] rống to hơn; rống át。吼叫得比...还响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吼
| hống | 吼: | hống hách |
| hổng | 吼: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 吼: | lỏng khỏng |
| khống | 吼: | |
| rống | 吼: | bò rống |

Tìm hình ảnh cho: 大吼 Tìm thêm nội dung cho: 大吼
