Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tượng nặn bằng bột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tượng nặn bằng bột:
Dịch tượng nặn bằng bột sang tiếng Trung hiện đại:
面人儿 《用染色的糯米面捏成的人物像。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng
| tượng | 像: | bức tượng |
| tượng | 匠: | nặn tượng |
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nặn
| nặn | : | nặn óc |
| nặn | 𡔃: | nặn tượng |
| nặn | 㨢: | nặn mụn |
| nặn | 攤: | nặn tượng |
| nặn | 𬝴: | nặn óc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bột
| bột | 侼: | |
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
| bột | 孛: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 桲: | ớt bột |
| bột | 浡: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 渤: | tên biển (Bột hải) |
| bột | 𥹸: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 脖: | cái cổ (bột tử) |
| bột | 餑: | bánh hấp |
| bột | 饽: | bánh hấp |
| bột | 鵓: | chim câu (bột cáp) |
| bột | 鹁: | chim câu (bột cáp) |

Tìm hình ảnh cho: tượng nặn bằng bột Tìm thêm nội dung cho: tượng nặn bằng bột
