Từ: tượng nặn bằng bột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tượng nặn bằng bột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tượngnặnbằngbột

Dịch tượng nặn bằng bột sang tiếng Trung hiện đại:

面人儿 《用染色的糯米面捏成的人物像。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng

tượng:bức tượng
tượng:nặn tượng
tượng:cây keo tai tượng
tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nặn

nặn󱊀:nặn óc
nặn𡔃:nặn tượng
nặn:nặn mụn
nặn:nặn tượng
nặn𬝴:nặn óc

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)
tượng nặn bằng bột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tượng nặn bằng bột Tìm thêm nội dung cho: tượng nặn bằng bột