Từ: 蓋世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cái thế
Trùm đời, chỉ người tài giỏi hơn người.

Nghĩa của 盖世 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàishì] cái thế; hơn người; hơn đời; có một không hai (tài năng, công tích)。(才能、功绩等)高出当代之上。
盖世无双
cái thế vô song
英名盖世
tên tuổi anh hùng cái thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
蓋世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓋世 Tìm thêm nội dung cho: 蓋世