Từ: 挑战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑战 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎozhàn] 1. khiêu chiến; gây chiến。故意激怒敌人,使敌人出来打仗。
2. thách; thách thức; thách đấu。鼓动对方跟自己竞赛。
向你挑战战
thách bạn đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
挑战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑战 Tìm thêm nội dung cho: 挑战