phẩm cách
Phẩm giá, tư cách của người cao hay thấp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Niên kỉ tuy đại bất đa, nhiên phẩm cách đoan phương
(Đệ ngũ hồi) 年紀雖大不多, 然品格端方 Tuổi tác tuy không nhiều, mà phẩm cách đoan trang.Phẩm bình văn chương, nghệ thuật.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Dữ nhị tam khách luận hoạch phẩm cách
與二三客論畫品格 (Họa kí 畫記) Cùng hai ba khách luận bàn bình phẩm (văn chương, nghệ thuật).
Nghĩa của 品格 trong tiếng Trung hiện đại:
2. phong cách (văn học, nghệ thuật)。指文学、艺术作品的质量和风格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 品格 Tìm thêm nội dung cho: 品格
