Từ: 相通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相通 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngtōng] tương thông; thông nhau。事物之间彼此连贯沟通。
沟渠相通。
hầm cống thông nhau; ngòi lạch thông nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
相通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相通 Tìm thêm nội dung cho: 相通