Từ: 人熊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人熊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人熊 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxióng] gấu người; gấu nâu。棕熊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục
人熊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人熊 Tìm thêm nội dung cho: 人熊