Cao su chống va đập cửa

Từ: 挚爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挚爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挚爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì"ài] tình cảm chân thành; tình cảm thành khẩn。真挚的爱。
深情挚爱
thâm tình tha thiết
他的作品洋溢着对祖国的挚爱之情。
tác phẩm của anh ấy dào dạt tình cảm đối với tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挚

chí:chí tình; chí súng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
挚爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挚爱 Tìm thêm nội dung cho: 挚爱