Chữ 堺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堺, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堺

堺 cấu thành từ 2 chữ: 土, 界
  • thổ, đỗ, độ
  • giới
  • []

    U+583A, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 堺


    Chữ gần giống với 堺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堺 Tự hình chữ 堺 Tự hình chữ 堺 Tự hình chữ 堺

    堺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堺 Tìm thêm nội dung cho: 堺