Cao su chống va đập cửa

Từ: 恋情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋情 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànqíng] 1. tình cảm lưu luyến。依恋的感情。
他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情。
cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.
2. tình yêu; ái tình; tình ái。爱恋的感情; 爱情。
两个人的恋情已到如胶似漆的程度。
tình yêu của hai người đã đạt đến mức độ keo sơn, không thể tách rời nhau ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
恋情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋情 Tìm thêm nội dung cho: 恋情