Từ: 无穷小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无穷小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无穷小 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúqióngxiǎo]
vô cùng bé; vô cùng nhỏ (toán học)。一个变量在变化过程中其绝对值永远小于任意小的已定正数,即以零为极限的变量,叫做无穷小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
无穷小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无穷小 Tìm thêm nội dung cho: 无穷小