Từ: cho đi tàu bay giấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cho đi tàu bay giấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chođitàubaygiấy

Dịch cho đi tàu bay giấy sang tiếng Trung hiện đại:

架空 《比喻表面推崇, 暗中排挤, 使失去实权。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
cho đi tàu bay giấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cho đi tàu bay giấy Tìm thêm nội dung cho: cho đi tàu bay giấy