Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赔礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[péilǐ] nhận lỗi; chịu lỗi。向人施礼认错。
他错怪了人,应该向人赔礼。
anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi.
向她赔了个礼。
đã nhận lỗi với cô ấy rồi.
他错怪了人,应该向人赔礼。
anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi.
向她赔了个礼。
đã nhận lỗi với cô ấy rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔
| bồi | 赔: | bồi thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 赔礼 Tìm thêm nội dung cho: 赔礼
