Từ: 赔礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[péilǐ] nhận lỗi; chịu lỗi。向人施礼认错。
他错怪了人,应该向人赔礼。
anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi.
向她赔了个礼。
đã nhận lỗi với cô ấy rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
赔礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔礼 Tìm thêm nội dung cho: 赔礼