Từ: 挥戈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥戈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥戈 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīgē] tiến quân mãnh liệt; tiến quân dữ dội; tiến quân mạnh; tiến quân thần tốc。挥动着戈。形容勇猛进军。
挥戈东进
tiến quân mạnh về phía đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay
挥戈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥戈 Tìm thêm nội dung cho: 挥戈