Từ: 捆扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捆扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捆扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔnzā] gói; cột; bó lại; chằng buộc; quấn bện; ôm ghì; ôm chặt。把东西捆在一 起 ,使不分散。
这批货物运送的时候,应该妥为包装捆扎。
khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận.
把布袋口儿捆扎好。
cột miệng bao bố lại cho chặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捆

khổn:khổn hành lí (gói gọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
捆扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捆扎 Tìm thêm nội dung cho: 捆扎