Từ: 公益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公益:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 益

công ích
Lợi ích chung cho xã hội. ☆Tương tự:
tư lợi
私利.

Nghĩa của 公益 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyì] công ích; lợi ích chung。公共的利益(多指卫生、救济等群众福利事业)。
热心公益
sốt sắng với lợi ích chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch
公益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公益 Tìm thêm nội dung cho: 公益