Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công ích
Lợi ích chung cho xã hội. ☆Tương tự:
tư lợi
私利.
Nghĩa của 公益 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyì] công ích; lợi ích chung。公共的利益(多指卫生、救济等群众福利事业)。
热心公益
sốt sắng với lợi ích chung
热心公益
sốt sắng với lợi ích chung
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 公益 Tìm thêm nội dung cho: 公益
