Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纎, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纎:

纎 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纎

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 絲 韯 hoặc 糹 韯 hoặc 糸 韯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纎 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 韯
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 纎 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 韯
  • miên, mịch
  • 3. 纎 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 韯
  • mịch
  • tiêm [tiêm]

    U+7E8E, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 纎

    Tục dùng như chữ tiêm .

    Nghĩa của 纎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "纤"。古同"纤"。

    Chữ gần giống với 纎:

    , , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纎

    ,

    Chữ gần giống 纎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎 Tự hình chữ 纎

    纎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纎 Tìm thêm nội dung cho: 纎