Chữ 鶬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶬, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶬:
鶬
Biến thể giản thể: 鸧;
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;
鶬 thương
(Danh) Thương quát 鶬鴰 loại chim giống như hạc, mỏ và cánh rất dài, từ cổ trở lên màu trắng, phần lông cánh còn lại màu tro hoặc tro thẫm, chung quanh mắt màu đỏ.
§ Còn gọi là bạch đính hạc 白頂鶴.
thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;
鶬 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 鶬
(Danh) Thương canh 鶬鶊 tên riêng của chim hoàng oanh 黃鶯.(Danh) Thương quát 鶬鴰 loại chim giống như hạc, mỏ và cánh rất dài, từ cổ trở lên màu trắng, phần lông cánh còn lại màu tro hoặc tro thẫm, chung quanh mắt màu đỏ.
§ Còn gọi là bạch đính hạc 白頂鶴.
thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶬:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶬
鸧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶬
| thương | 鶬: | thương (một loại hoàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: 鶬 Tìm thêm nội dung cho: 鶬
